EduFind 1.0 / Khoa học Trái đất - Mỏ
Tra cứu Tạp chí Khoa học Trái đất - Mỏ
Tra cứu 52 tạp chí trong nước và 2.958 tạp chí quốc tế ngành Khoa học Trái đất - Mỏ được HĐGSNN tính điểm: Q1-Q4 (SJR), Open Access, APC, ISSN. Miễn phí.
Tạp chí trong nước được tính điểm (52)
- Advances in Natural Sciences - ISSN 1859-221X - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnology - ISSN 2043-6254, 2043-6262 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Công nghiệp Mỏ - ISSN 3030-4172, 0868-7052 - Hội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam
- Dầu khí - ISSN 2615-9902, 0866-854X - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam
- Địa chất (Journal of Geology) - ISSN 0866-7381, 1859-0659 - Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản (trước đây thuộc Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)
- Địa kỹ thuật - ISSN 0868-279X - Hội Địa kỹ thuật Việt Nam
- Hóa học (Vietnam Journal of Chemistry) - ISSN 0866-7144 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Hóa học và Ứng dụng - ISSN 1859-4069, 0866-7004 - Hội Hóa học Việt Nam
- Khí tượng Thủy văn - ISSN 2525-2208, 0866-8744 - Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Khoa học - ISSN 2354-1059, 0868-3719 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Khoa học - ISSN 1859-3100 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
- Khoa học - ISSN 1859-2228 - Trường Đại học Vinh
- Khoa học Đại học Công thương - ISSN 3030-4113, 3030-413X, 0866-8132 - Trường ĐH Công thương TP HCM
- Khoa học Công nghệ Xây dựng - ISSN 1859-1566 - Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng
- Khoa học Công nghệ Xây dựng (Journal of Science and Technology in Civil Engineering) - ISSN 2615-9058, 2734-9489, 1859-2996, 2734-9268 - Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
- Khoa học Đại học Huế: Khoa học tự nhiên - ISSN 1859-1388, 2615-9678, 1859-1388 - Đại học Huế
- Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - ISSN 2588-1191, 2615-9708 - Đại học Huế
- Khoa học Đại học Sài Gòn - ISSN 1859-3208 - Trường Đại học Sài Gòn
- Khoa học Đất - ISSN 2525-2216, 0868-3743 - Hội Khoa học Đất Việt Nam
- Khoa học ĐH Huế: Khoa học Trái đất và Môi trường - ISSN 2588-1183, 2615-9694 - Đại học Huế
- Khoa học Đo đạc và Bản đồ - ISSN 2734-9292 - Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ
- Khoa học ĐHQGHN: Các khoa học Trái đất và Môi trường (VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences) - ISSN 2615-9279, 2588-1094, 0866-8612 - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Khoa học Giao thông vận tải - ISSN 1859-2724, 2615-9554 - Trường Đại học Giao thông vận tải
- Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất - ISSN 1859-1469 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất
- Khoa học Tài nguyên và Môi trường - ISSN 0866-7608 - Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
- Khoa học và Công nghệ - ISSN 2734-9098, 2615-9562, 1859-2171 - Đại học Thái Nguyên
- Khoa học và Công nghệ - ISSN 2354-0842 - Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
- Khoa học và Công nghệ Biển (Vietnam Journal of Marine Science and Technology) - ISSN 1859-3097 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Khoa học và Công nghệ Thủy lợi - ISSN 1859-4255 - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
- Khoa học và Công nghệ Việt Nam - ISSN 1859-4794 - Bộ Khoa học và Công nghệ
- Khoa học Xã hội TP Hồ Chí Minh - ISSN 1859-0136 - Viện KHXH vùng Nam Bộ, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
- Môi trường (Bảo vệ môi trường) - ISSN 1859-042X - Tổng cục Môi trường, Bộ TN&MT
- Nghiên cứu Địa lý nhân văn - ISSN 2354-0648, 1859-1604 - Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
- Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Quân sự - ISSN 1859-1043 - Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự
- Nông nghiệp và phát triển nông thôn - ISSN 1859-4581, 0866-7020 - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Phát triển bền vững vùng - ISSN 2354-0729 - Viện Nghiên cứu Phát triển bền vững vùng, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
- Phát triển Khoa học và Công nghệ (Từ 2020, lấy Chuyên san Khoa học Trái đất và Môi trường) - ISSN 1859-0128, 2588-1078 - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Quy hoạch xây dựng - ISSN 1859-3054 - Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn quốc gia
- Academia Journal of Biology - ISSN 0866-7160 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Tài nguyên và Môi trường - ISSN 1859-1477 - Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Thủy lợi - ISSN 0866-8736 - Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Vietnam Journal of Earth Sciences (Các Khoa học về Trái đất) - ISSN 0866-7187, 2615-9783 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Vietnam Journal of Mechanics (Cơ học) - ISSN 0866-7136 - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering - ISSN 2525-2461 - Bộ Khoa học và Công nghệ
- Vietnam Journal of Science and Technology - ISSN 2525-2518, 2815-5874, 0866-708X - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
- Khoa học và Kỹ thuật (Chuyên san Kỹ thuật công trình đặc biệt - SCE) - ISSN 1859-0209 - Học viện Kỹ thuật Quân sự
- CTU Journal of Innovation and Sustainable Development - ISSN 2615-9422, 2815-5602 - Trường Đại học Cần Thơ
- Khoa học và Công nghệ - ISSN 1859-1531 - Đại học Đà Nẵng
- Khoa học và Công nghệ Giao thông - ISSN 2734-9942 - Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
- Khoa học và Công nghệ nhiệt đới - ISSN 0866-7535 - Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, Bộ Quốc phòng
- Khoa học Biến đổi khí hậu - ISSN 2525-2496 - Viện Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
- Trắc địa Bản đồ - ISSN 2615-9481 - Hội Trắc địa - Bản đồ, Viễn thám
Tạp chí quốc tế: 2.958 tạp chí theo SJR, xem ở tab "Quốc tế (SJR)".